Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Văn Phú Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/12/1970 Quê quán: Đồng Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/01/1982 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1987 Quê quán: Long Hưng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1987 Quê quán: Long Hưng - Phú Tân - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Quỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1970 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Mộ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Rín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Rơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Rơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/07/1969 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Sang Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Suốt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/01/1967 Quê quán: Thượng Quốc - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19 - 01 - 1967 Quê quán: Thường Quốc - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/05/1973 Quê quán: Thái Sơn - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 Quê quán: Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Thuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Kim Anh - Sóc Sơn - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách