Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28 - 01 - 1973 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Mạng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Mạng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 25/10/1950 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Mẫn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/06/1970 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 01 - 1968 Quê quán: Tiến Bộ - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Tiến Bộ - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Yên bằng - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Yên bằng - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Nhật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Thanh Phong - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Nòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú An, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Pháo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách