Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Minh Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Minh Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Minh Huân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1989 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  5. Trịnh Minh Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/06/1970 Quê quán: Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1989 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trịnh Minh Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Minh Tâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1971 Quê quán: Vĩnh Phúc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1974 Quê quán: Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Minh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắc Lấp, tỉnh Đak Nông Xem chi tiết →
  11. Trịnh Minh Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
  12. Trịnh Minh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1961 Quê quán: Nhơn phúc - An Nhơn - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trịnh Minh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1961 Quê quán: Nhơn phúc - An Nhơn - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trịnh Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/09/1984 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/01/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1971 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Ngọc Do Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/05/1979 Quê quán: Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Ngọc Duyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/8/1965 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách