Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Duy Thái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26 - 01 - 1973 Quê quán: Khánh Cù - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Dương Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trịnh Dương Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Nam Tiến - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trịnh Hiến Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/01/1973 Quê quán: Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Hoài Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/01/1972 Quê quán: Nam Kinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trịnh Hoài Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Gia Định - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trịnh Huy Sửu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Hồng Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Hồng Liên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/05/1970 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: 25D810 DS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Hồng Ngại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  13. Trịnh Hữu Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/02/1970 Quê quán: Phú Lạc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Hữu Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/08/1972 Quê quán: Lạc Vẽ - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Hữu Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Hữu Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1985 Quê quán: Hợp Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trịnh Khắc Hợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/02/1968 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Khắc Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Đoàn Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Kim Lục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/12/1968 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Minh Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/05/1905 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách