Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Xuân Bảng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Dĩnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Hiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Hồng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/7/1974 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1987 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 1770 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Thung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 359 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Thịnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 205 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 251 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 499 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.603 người trong các danh sách