Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17-10-1970 Quê quán: Hà Thanh, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Thượng sĩ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước D6 - E814, B1, 1, 32 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Toán Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/2/1984 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Vô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/7/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: ý Yên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 Quê quán: ý Yên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 02 - 1968 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Yên Sơn, Tuyên Quang, Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hải, Hải PHòng, Hải PHòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Duy Sơn, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nghi Năm sinh: 20/3/1929 Ngày hy sinh: 6/2/1968 Quê quán: Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Minh Vĩnh, Vĩnh Lộc, Vĩnh Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30 - 04 - 1972 Quê quán: Thạch Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tuề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tới Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25 - 01 - 1973 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho