Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Thành, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01-11-1967 Quê quán: Duyên Hồng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: D58-E81 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20-07-1971 Quê quán: Nga An, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Bình Nhất An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước E2140 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Sông Thao, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Quý Bợt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/02/1985 Quê quán: Vĩnh Lộc, Vĩnh Hùng, Vĩnh Hùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Trúc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Phong Châu, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sóc Sơn, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: . - Sóc Sơn - Hà Nội Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Lộc Ninh, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Mỹ Phước, Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nhả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1978 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Thuỷ Nguyên, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho