Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Xuân TRân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Yên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Trịnh Công Trinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung kiên, Xã Trung Kiên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Giáp Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 117 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Trình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/12/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khánh Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 5 · Khu b1 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Trình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Phan Trinh Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d8 Xem chi tiết →
  11. TRịnh Văn Nhỡ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 12 · Khu a2 Xem chi tiết →
  12. Trình Duy Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 3 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Trình Văn Giàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng k23 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trịnh Công Bao Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Danh Toán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Hà Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX2HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  18. Trịnh Hồng Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Minh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1989 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d20 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Minh Tuệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1.599 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.599 người trong các danh sách