Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Long Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/8/2001 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 587 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 150 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Phách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 113 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Tiễn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 76 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Cúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Hóa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Trâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Ngh. Hành, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Thử Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
- Trịnh Triều Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Trung Cấp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 104 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1948 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 95 Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Chi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Kim Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu Bắc Xem chi tiết →
Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho