Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Phi Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 157 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 218 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Hoàn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Mưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1567 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Nghiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 724 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Phố Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Quy Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Đỏ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 591 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Quýt Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/6/1848 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trịnh Sỹ Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Phúc, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho