Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Ngọc Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Ngọc ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  3. Trịnh Ngọc Đạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Ngọc Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 31 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Ướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2964 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Nhõn Quyền Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/9/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 3A Xem chi tiết →
  7. Trịnh Phú Bưởi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trịnh Phú Chân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trịnh Phú Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trịnh Phú Cương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trịnh Phú Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trịnh Phú Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/10/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trịnh Phú Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trịnh Phú Lễ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/7/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Trịnh Phú Mai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  16. Trịnh Phú Mỹ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trịnh Phú Nhi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trịnh Phú Thi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  19. Trịnh Phú Tiến Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trịnh Phú Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách