Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Cao Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 63 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Công Bé Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 178 · Khu D1 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Công Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Công Hậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 7 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  6. Trịnh Công Khang Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 7/12/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trịnh Công Khuê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 179 · Khu D1 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Công Lực Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 177 · Khu D1 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Công Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  10. Trịnh D thắng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trịnh Danh Bích Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Danh Hiển Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Danh Lưu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Danh Mận Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Danh Vang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Doãn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 20 · Hàng 17 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Duy Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trịnh Duy Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trịnh Duy Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trịnh Duy Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách