Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Phạm Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
- TRịnh Bơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 9 · Khu 3 Xem chi tiết →
- TRịnh Hoài Châu Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 933 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- TRịnh Kim Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- TRịnh Phú Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- TRịnh Thanh Binh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/6/1980 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 26 Xem chi tiết →
- TRịnh Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Thái Văn Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trinh Ngọc Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2988 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trình Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Tân Phú Tây, Xã Tân Phú Tây, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trình Văn Trong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu 1A Xem chi tiết →
- Trình Văn Đi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trình Đức Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 153 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 69 Xem chi tiết →
- Trần Nghị (Trình) Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 247 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/7/1979 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho