Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Phạm Văn Trịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Thạch Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Thảo Dáp Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Trinh Duy Kiến Năm sinh: 19/1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 715 Xem chi tiết →
- Trinh Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Trình Ngọc Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trình Quang Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Diễn Hồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần .H. Trinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 208 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Chung Trịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Trần Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Trịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trần Văn Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Anh Bá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Hồng Nam, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Ba Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Lô B Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 295 Xem chi tiết →
- Trịnh Bòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 96 Xem chi tiết →
- Trịnh Cao Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M22 · Hàng H3 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
- Trịnh Cao Hiến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.602 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho