Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trịnh phi Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/10/1970 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trịnh văn Cù Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trịnh văn Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Trịnh văn Hồi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trịnh văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  7. Trịnh văn Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Xem chi tiết →
  8. Trịnh văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
  9. Trịnh văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 276 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 70 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Điềm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Chức Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 16 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đình Gio Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 12 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đình Không Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1987 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đình Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách