Tìm thấy 6.246 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Văn Lời Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Mai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Xã Yên Trị, Xã Yên Trị, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 124 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Manh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1953 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 25/8/1981 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2417 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Mơ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14.4.1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Mưu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Mẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1951 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Nghĩa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô A4 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Nhiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Nho Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 121 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Nhút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1948 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 252 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 19 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20 - 11 - 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách