Tìm thấy 6.246 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Trúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Trọng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1512 · Lô 7 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Trọng Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Ân hoà, Xã Ân Hòa, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Trịnh Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trịnh Tuyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 365 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ty Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 186 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trịnh Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/6/1962 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 38 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Tất Trọng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Tố Tuyến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/12/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 508 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Tổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Tứ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H1 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  13. Trịnh Viết Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 957 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Viết Nghình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Viết Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 · Lô 23 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Viết Thịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Yên Cường, Xã Yên Cường, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 150 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 884 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách