Tìm thấy 6.246 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Thị Lâu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Thị Mừng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thị Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 159 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thị Thê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 87 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thị Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thị Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 14 · Lô A4 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1969 Quê quán: Nam Hà An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết → Ảnh khác của liệt sĩ Trịnh Thị Vân
  8. Trịnh Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H14 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Thị Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Yên Dương, Xã Yên Dương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thị Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 270 · Lô A · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Thội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1952 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Tiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Trịnh Tiến Huấn. Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  14. Trịnh Tiến Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trịnh Tiến Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Tiến Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trịnh Toàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Trịnh Triền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 75 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trịnh Trung Nhạ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  20. Trịnh Trung ấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách