Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Hồ Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Trình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1965 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 259 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Thị Trinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1960 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 186 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lê Trình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 312 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lưu Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mã Trịnh Sống Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 314 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 300 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Tăng Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Trịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Vân Dương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1.602 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho