Tìm thấy 6.246 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Trịnh Phùng Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Phùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/3/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 251 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 250 Xem chi tiết →
- Trịnh Phú Tiềm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Nhơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1047 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Phúc Rỹ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/8/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 93 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Trịnh Quan Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 346 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1812 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Sáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1666 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Thẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1087 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Tặng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Hải Phong, Xã Hải Phong, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng L Xem chi tiết →
Còn 1.604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho