Tìm thấy 6.245 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Chưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Chả Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 3b Xem chi tiết →
- Trịnh Cuộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Cuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Công Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Cần Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1948 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 657 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Pins Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1015 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1620 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Công Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4540 Xem chi tiết →
- Trịnh Cội Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 238 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Của Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
- Trịnh Diệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 19 · Hàng U Xem chi tiết →
- Trịnh Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/6/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Trịnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Thanh, Xã Cam Thanh, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 182 Xem chi tiết →
Còn 1.604 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho