Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Văn Quẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Rín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 21 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Giáp Sơn, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Thiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Trước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1962 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Đình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Đạo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Hạ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 804 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1149 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Trịnh công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Trịnh công Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Trịnh ngọc Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.602 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.602 người trong các danh sách