Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Trể”.
- Đoàn Văn Trễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/01/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/01/1968 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tré Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Quận 10, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Trền (Trân) Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Điểu Trét Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 00/06/1968 Quê quán: An Khương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 Quê quán: Thuận Điền, Giồng Chôm, Giồng Chôm Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Trể Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/03/1947 Quê quán: Phước hiệp - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Trể Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 29/03/1947 Quê quán: Phước hiệp - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đào Hữu Trén Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1975 Quê quán: N.Nghĩa - nam Ninh - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Bình Ý - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Ý An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trèo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: An Sơn - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Tre Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 05/06/1949 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Nông hội xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1978 Quê quán: Tân Phú - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Trung đoàn Đồng Nai 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đoàn 22 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn an dưỡng Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tré Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/10/1971 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Công an TP Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Minh Trê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/03/1967
- Nguyễn Tất Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Đồng - Thượng Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông phẫu E Hồng Lĩnh
- Nguyễn Ngọc Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978
- Trề Quán Lẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Thủng - Nà Pá - Đầm Hà - Quảng Ninh Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Tre Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 17/05/1978 4168