Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Trể”.
- Nguyễn Văn Trể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trể Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M5 · Hàng H2 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Phan Văn Trèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trẻ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trẻo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/8/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H8 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Trệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Võ Thị Trểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H7 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Vũ Viết Trể Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H3 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Võ Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Tr. Trê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 Quê quán: Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tr. Trê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 Quê quán: Bắc Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Văn Trền( Trân) Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đặng Tụy Trễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 Quê quán: Tứ Kỳ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Minh Trẻo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/3/1976 Quê quán: Ninh Phước - Ninh Hoà - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tre Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trèo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trên Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/04/1983 Quê quán: Thuận Hưng - Long Mỹ - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Trẻn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/12/1969 Quê quán: Mỹ Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Trển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Minh Trê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/03/1967
- Nguyễn Tất Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Đồng - Thượng Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông phẫu E Hồng Lĩnh
- Nguyễn Ngọc Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978
- Trề Quán Lẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Thủng - Nà Pá - Đầm Hà - Quảng Ninh Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Tre Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 17/05/1978 4168