Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Trể”.

  1. Đào Trẹt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 140 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  2. Đặng Trét Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Trèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Ba Treo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  5. Chiến Sĩ Trên Về Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Trèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 69 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Trẹc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 89 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu bên phải Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1949 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 294 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Trên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Phạm Trèo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Tréo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Quảng Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1973 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Trê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trần Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Trể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 73 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Trên 1 Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 222 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Trên 2 Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 2 · Lô 223 Xem chi tiết →
  20. X Trệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 188 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Minh Trê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/03/1967
  2. Nguyễn Tất Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Đồng - Thượng Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông phẫu E Hồng Lĩnh
  3. Nguyễn Ngọc Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978
  4. Trề Quán Lẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Thủng - Nà Pá - Đầm Hà - Quảng Ninh Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Tre Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 17/05/1978 4168
→ Xem cả 35 người trong các danh sách