Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Trể”.

  1. Nguyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Trề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 31 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1964 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Tre Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/3/1954 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Trẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 133 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Trẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Tre Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 189 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Tre Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 192 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Sơn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trương Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1905 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Tre Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/11/1983 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 114 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Viết Trễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L18 Xem chi tiết →
  20. Vũ Viết Trễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1953 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Minh Trê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/03/1967
  2. Nguyễn Tất Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Đồng - Thượng Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông phẫu E Hồng Lĩnh
  3. Nguyễn Ngọc Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978
  4. Trề Quán Lẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Thủng - Nà Pá - Đầm Hà - Quảng Ninh Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Tre Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 17/05/1978 4168
→ Xem cả 35 người trong các danh sách