Tìm thấy 179 hồ sơ cho “Trể”.

  1. Lê Thị Tre Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. A Trế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Tre Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 9 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Trêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Đoàn Văn Trển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 1 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  8. Đoàn Văn Trễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 2 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Đặng Trên Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 62 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Trèo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 497 · Hàng Hàng 15 Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Trệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 104 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Phạm Tre Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1970 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Phạm Trẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 400 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Trên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 29 Xem chi tiết →
  15. Thạch Trẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Đoàn Văn Trễ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/4/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Dương Viết Trẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 209 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đăng Treo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 492 · Hàng 17 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Trèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →

Còn 35 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Minh Trê 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 25/03/1967
  2. Nguyễn Tất Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Đồng - Thượng Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Đông phẫu E Hồng Lĩnh
  3. Nguyễn Ngọc Tre Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 17/05/1978
  4. Trề Quán Lẩy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Thủng - Nà Pá - Đầm Hà - Quảng Ninh Hy sinh: 4/5/1970 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh
  5. Nguyễn Văn Tre Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Bảo Yên - Thanh Thủy - Phú Thọ Hy sinh: 17/05/1978 4168
→ Xem cả 35 người trong các danh sách