Tìm thấy 389 hồ sơ cho “Trần văn Thơ”.
- Trần Văn Thới Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/12/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thời Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã úc Kỳ, Xã Úc Kỳ, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/2/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 168 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 131 · Lô b Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 148 · Lô b Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/2/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Hoá, Bình Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Hoá, Bình Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Thống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1967 Quê quán: Quỳnh Thọ, Quỳnh Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần văn Thới Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 26 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M35 · Hàng H8A · Khu B5 Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại xóm 5 C07 Gia Lai
- Trần Văn Thọ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai
- Trần Văn Thọ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai
- Trần Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 15/09/1972