Tìm thấy 24 hồ sơ cho “Trần Xuân Chính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/01/1972 Quê quán: Xuân Phú - Phú Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Xuân Phú - Phú Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Tạ Xuân Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 17 · Lô 24 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chính Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2b Xem chi tiết →
  6. Lê xuân Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Lam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1978 Quê quán: Trực chính - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Chính - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chính Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Hoằng Chính - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 461 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 563 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 501 Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Lan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/02/1978 Quê quán: Lam Chính - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C9 D9 E 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1972 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Xuân - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Chình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 2/12/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
  2. Trần Xuân Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · B.Viện Nông Trường - Mộc Châu - Sơn La Hy sinh: 18/02/1979