Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trần Xuân Cử”.

  1. Trần Xuân Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Hoà, Xã Liên Hòa, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Cừ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/03/1969 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1969 Quê quán: Nhân Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Tiến - Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 9/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 98.17.02 Bản đồ UTM 1/50.000