Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Xuân Anh”.

  1. Trần Xuân Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1972 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 209 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân ánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/1/1978 Quê quán: Đ.Xuyên - Ninh Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Phong Trí Kiên - Mỹ Hào - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/6/1978 Quê quán: Phong Trí Kiên - Mỹ Hào - Hưng Yên Đơn vị: C7D7E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Anh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Xuân Anh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1944 · Sơn Tây,Hương Sơn,Hà Tĩnh Hy sinh: 01/04/1969 Mai táng ban đầu: , Hàng 14; Ô 2; Số 128; Khối 0