Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Việt”.

  1. Trần Viết Ngọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô A4 Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Nhỡ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1973 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: C1D3 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Thảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1661 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Thục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1984 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 433 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Tu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 448 Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Tuy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Chánh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Tự Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/5/1950 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Vụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 132 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 24 · Lô 26 Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 20/06/1967
  2. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chùa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Hy sinh: 19/05/1974
  4. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Phúc - Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  5. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị trấn Vũ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 50 người trong các danh sách