Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Việt”.

  1. Trần Việt Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  2. Trần Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trần Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. Trần Việt Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 An táng tại: Ngãi Đăng, Xã Ngãi Đăng, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Việt Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 14 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Trần Việt Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 02/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Chiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Cát Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Cư Năm sinh: 9/ Ngày hy sinh: 8/8/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 24 · Lô 13 Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1977 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/10/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1524 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 18 Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 48 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 164 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Lâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 20/06/1967
  2. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chùa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Hy sinh: 19/05/1974
  4. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Phúc - Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  5. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị trấn Vũ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 50 người trong các danh sách