Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Việt”.

  1. Trần Viết Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Viết Lược Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/6/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Viết Mai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Mây Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Na Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 153 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H6 · Hàng C5 · Lô Tây Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H1 · Hàng C1 · Lô Tây Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Phồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 78 Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1971 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H6 · Hàng C3 · Lô Tây Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Quần Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 17/3/1953 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Viết Riễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L22 Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Riễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Sinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 20/06/1967
  2. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chùa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Hy sinh: 19/05/1974
  4. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Phúc - Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  5. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị trấn Vũ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 50 người trong các danh sách