Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Việt”.
- Trần Việt Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Việt Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Việt Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1965 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Việt Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1975 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Việt Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Trần Việt Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1960 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu B Xem chi tiết →
- trần viết hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 233 · Hàng 11 · Khu m Xem chi tiết →
- trần viết liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 158 · Hàng 8 · Khu m Xem chi tiết →
- Đặng Trần Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 431 Xem chi tiết →
- Trần Viết Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Viết Miên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Quảng oai - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2348 Xem chi tiết →
- Trần Viết Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Viết Thảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T251 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Viết Trập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Trần Viết Xướng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trần Việt Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Việt Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A 1 Xem chi tiết →
- Trần Việt Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Việt Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Viết Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Ngọc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 20/06/1967
- Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chùa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Hy sinh: 19/05/1974
- Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Phúc - Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
- Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị trấn Vũ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai