Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Việt”.

  1. Trần Việt Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1988 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Việt Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/12/1988 Quê quán: Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Việt Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phụng Thương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Việt Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Phụng Thương - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. TRẦN VIỆT DŨNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ giáo dục An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D8 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1979 Quê quán: đồng Phú - Thị Xã Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: C7D5E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Lộc Ân - Ngoại Thành Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Việt CƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1969 Quê quán: Ninh Thân - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Đội trưởng vũ trang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  11. Trần Việt Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/03/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn VC xã T.Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Việt Hương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/03/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn VC xã T.Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Lộc Ân - Ngoại Thành Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Tuynh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/07/1978 Quê quán: Lộc an - Ngoại Thành - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Bình Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Hồng Phong, Thị xã Thái Bình, Thị xã Thái Bình Đơn vị: C8 - D5 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Việt Tuyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Xuân thắng - Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C10 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 20/06/1967
  2. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chùa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Hy sinh: 19/05/1974
  4. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Phúc - Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  5. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị trấn Vũ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 50 người trong các danh sách