Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Việt”.

  1. Trần Việt Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trẩn Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Viết Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  4. Trần Viết Uỷ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 172 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Viết Dụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 37 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Viết Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Trần Viết Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Viết Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Song Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Viết Thuật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 192 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Viết Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Viết Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Viết Xuân
  18. Trấn Viết Cây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Trần Viêt ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Viết Ca Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 8 Xem chi tiết →

Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Ngọc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 20/06/1967
  2. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chùa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Hy sinh: 19/05/1974
  4. Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Phúc - Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
  5. Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị trấn Vũ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 50 người trong các danh sách