Tìm thấy 416 hồ sơ cho “Trần Việt”.
- Trần Việt Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Việt Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Việt Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
- Trần Việt Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
- Trần Việt Đáng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
- Trần Viết Bé Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Trần Viết Canh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Viết Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Phú, Xã Văn Phú, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Viết Chuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Viết Chương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Viết Cừ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Viết Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Trần Viết Duy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Viết Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Viết Dần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Viết Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Viết Hạnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Viết Hậu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Viết Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình An, Xã Bình An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Viết Miêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 50 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Ngọc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 20/06/1967
- Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Chùa - Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chiến Thắng - Thái Nguyên Hy sinh: 19/05/1974
- Trần Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Phúc - Hưng Khánh - Hưng Nguyên - Nghệ An Hy sinh: 14/08/1968 Mai táng ban đầu: Lộ 19, Khu 7 - Gia Lai
- Trần Quốc Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị trấn Vũ Bản - Lạc Sơn - Hòa Bình Hy sinh: 28/05/1972 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai