Tìm thấy 62 hồ sơ cho “Trần Văn Yên”.

  1. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 1, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Yên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H3 · Khu A4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Yên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1972 Quê quán: Phúc Nguyên - Quan Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: TH Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hảo Đước - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: TH Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Yến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1973 Quê quán: Chương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Trực Thuận - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: B1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. TRẦN VĂN YÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Y tá trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  16. TRẦN VĂN YÊN Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Điện Bàn, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: Y tá trưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Yến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/01/1973 Quê quán: Chương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Yên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Yên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Yên Hợp - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: C10 BT105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tâm - Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.01.07 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Yên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tân - Hà Nam - Nghệ An Hy sinh: 14-08-1972 NT Cửa Việt Quảng Trị
  4. Trần Văn Yên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mã Thành - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 11/03/1973
  5. Trần Văn Yên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 Hy sinh: 1969
→ Xem cả 19 người trong các danh sách