Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Trần Văn Yên”.

  1. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Yên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 241 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 21965 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 65 · Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 119 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Yên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1980 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Yến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 116 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Yến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Yên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 508 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tâm - Tân Hiệp - Yên Thế - Hà Bắc Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.94.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Yến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 1/6/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.01.07 bản đồ UTM 1/50.000