Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần Văn Vác”.

  1. Trần Văn Vạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1975 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 24 · Khu 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 18 · Khu 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Vạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 624 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 67 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Dương, Xã Cao Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 47 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Bình Lục, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Vách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/12/1973 Quê quán: Quang Vinh - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Vách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 Quê quán: Quang Vinh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vác Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Mòi - Vĩnh Thy - Bình Giang - Hải Hưng Hy sinh: 22/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 97.05.4 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000