Trần Văn Vác

Năm sinh1950
Quê quánThôn Mòi - Vĩnh Thy - Bình Giang - Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1971
Ngày hy sinh 22/04/1972
Trường hợp hy sinhCó thi hài, Đã quy tập
Nơi hy sinhĐiểm Cao 759, Đăk Tô - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 97.05.4 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7647 (số thứ tự 7646).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Vác” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Văn Vác” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 22/04/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Khắc Minh sinh 1950 · Bình Hòa - Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 12.16.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Khắc Dò Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 14.85.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Văn Hóa sinh 1943 · Sơn La - Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.01 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  4. Hà Văn Khoản sinh 1936 · Vĩnh Thinh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.18.08 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Diên sinh 1949 · Yên Từ - Yên Dũng - Hà Bắc · Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Xuân Thiện sinh 1949 · Thôn 1 - Bình Ngọc - Móng Cái - Quảng Ninh · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 97.15.04 mộ 1 mảnh Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  7. Phạm Văn Tuấn sinh 1947 · Sơn Hòa - Minh Châu - Đông Hưng - Thái Bình · Đai đội 11, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 85.14.09 Mộ 1, Mảnh Làng Log Ram bản đồ UTM 1/50.000
  8. Bùi Duy Hào sinh 1948 · Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Trần Văn Đăng sinh 1951 · Hoàng Hoa - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Phan Văn Phú sinh 1953 · Thạch Sơn - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Vũ Trụ Tài sinh 1950 · Hà Thạch - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3