Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Trần Văn Vàng”.

  1. Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Vắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 129 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 25 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Vang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Vãng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Vạng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trần văn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H2 Xem chi tiết →
  14. Trần văn vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 298 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 6a Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Vàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/5/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Vàng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vàng Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 4/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Vẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện U Minh, Thị trấn U Minh, Huyện U Minh, Cà Mau Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần văn Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 101 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Vàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đại Lục - Đại An - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 10/7/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.18.01 Bản đồ UTM 1/50.000