Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Trần Văn Toan”.
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
- Trần văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần văn Toản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 Quê quán: Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hoàng Liên Sơn, Hoàng Liên Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 Quê quán: Tà Vinh, Tà Vinh Đơn vị: Giao bưu T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 - D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Dậu - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/01/1972 Quê quán: Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Tây - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/03/1972 Quê quán: Hương Đô - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: An Thọ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Tân Dậu - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 3/4/1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 24 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Toản C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngoài Bồ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5 và T6
- Trần Văn Toàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Kỳ Chính, Kỳ Anh Hy sinh: 10/06/1968 Mai táng ban đầu: Giữa Q7 ĐT5
- Trần Văn Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngoài Bồ - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5 và T6
- Trần Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bầu - Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị Hy sinh: 10/6/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 20.97.02 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Toản Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương NTLS DAKGLEI KONTUM