Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Trần Văn Toản”.

  1. Trần Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Hương Đô - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Đông Trà - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Hoàng Phương - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Quảng Tây - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Nghĩa Tân - KimĐộng - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Toản Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Toan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Hải đường - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Thạch Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Hoàng Phương - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: C5 D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Minh Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1972 Quê quán: Tân Lập - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: An Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Toản Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 13/12/1949 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1968 Quê quán: Nghĩa Tân - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E205 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1966 Quê quán: Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: An ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C3 - D 1 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Toản C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngoài Bồ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5 và T6
  2. Trần Văn Toàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Kỳ Chính, Kỳ Anh Hy sinh: 10/06/1968 Mai táng ban đầu: Giữa Q7 ĐT5