Tìm thấy 149 hồ sơ cho “Trần Văn Toàn”.

  1. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 791 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Toản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Kỳ, Xã Hà Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Thanh Thủy, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng lạc, Xã Cộng Lạc, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiến Thắng, Xã Tiến Thắng, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 24 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Toản Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/7/1963 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 22 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Toan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Toàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Toàn Năm sinh: 19548 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Toản C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngoài Bồ, Lập Thạch, Vĩnh Phú Hy sinh: 15/01/1968 Mai táng ban đầu: Giữa T5 và T6
  2. Trần Văn Toàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Kỳ Chính, Kỳ Anh Hy sinh: 10/06/1968 Mai táng ban đầu: Giữa Q7 ĐT5