Tìm thấy 389 hồ sơ cho “Trần Văn Thợ”.
- Trần Văn Thói Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Song Mai - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 Quê quán: Kim Tân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C18 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thời Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1969 Quê quán: Nguyển Đức - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thời Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Đức Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Sóc Nik - Cây Sấu - Prey Verg - Campuchia Đơn vị: D23 - T14 - KB51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Sóc Nik - Cây Sấu - Prey Verg - CPC Đơn vị: D23 - T14 - KB51 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E54 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Minh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C5 - D3 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1970 Quê quán: Ngọc Thanh - Kim Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Hoà - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: C18 D 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Xuân Trương - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 BT 106 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thông Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/4/1952 Quê quán: Cam Tuyền - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C6 D2 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 28/04/1968 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Phú Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bách Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thới Năm sinh: 1896 Ngày hy sinh: 25/11/1947 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Phùng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thỏa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/7/1978 Quê quán: Quỳnh Long - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thoan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/05/1978 Quê quán: Phú Thuỷ - Lệ Ninh - Bình Trị Thiên Đơn vị: C5 D5 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại xóm 5 C07 Gia Lai
- Trần Văn Thọ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai
- Trần Văn Thọ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai
- Trần Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hòa Bình - Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1966 Mai táng ban đầu: Trận địa
- Trần Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Hy sinh: 15/09/1972