Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Trần Văn Thọ”.

  1. Trần Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần văn Thón Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Thống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 33 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1950 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thoại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H21 · Lô L2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thóc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hồng Thái, Xã Hồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thói Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thôi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 132 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1962 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1952 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 68 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1960 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại xóm 5 C07 Gia Lai
  2. Trần Văn Thọ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai
  3. Trần Văn Thọ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai