Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Trần Văn Thọ”.

  1. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tiên lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22 - 06 - 1976 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/09/1968 Quê quán: Đan Thọ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1969 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. TRẦN VĂN THỌ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Bình Xuyên, Vĩnh phú, Vĩnh phú Đơn vị: Hạ sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đặng Lâm - Thái Bắc - Ninh Thuận Đơn vị: D2 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thớ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1971 Quê quán: An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Thị Xã Tam Điệp, Ninh Bình, Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D69 - KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1973 Quê quán: Đặng Lâm - Bắc Thái - Ninh Thuận Đơn vị: D2 - E210 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C11 K3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1968 Quê quán: Đan Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tho Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Yên Thành - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C12D3E1F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Tiên lương - Sông Thao - Vĩnh Phúc Đơn vị: C10 D3 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/2/1952 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/6/1976 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thớ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: D8 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thợ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Mỹ Thắng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Phòng Tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại xóm 5 C07 Gia Lai
  2. Trần Văn Thọ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai
  3. Trần Văn Thọ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai