Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Trần Văn Thọ”.

  1. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1964 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 79 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 37 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1943 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 97 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1244 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1987 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: NTLS Phước Thành, Xã Phước Thành, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1147 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 167 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Hòa Bình, Quảng Hải, Quảng Xương, Thanh Hóa Hy sinh: 04/04/1966 Mai táng ban đầu: Tại xóm 5 C07 Gia Lai
  2. Trần Văn Thọ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai
  3. Trần Văn Thọ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1940 · Thụy Hùng, Văn Lãng Hy sinh: 20/04/1971 Mai táng ban đầu: (69-98)05 k5 Gia Lai